Xem xe tải thùng 10 cửa của ISUZU trong ngày ra mắt

Chiếc xe tải của ISUZU có hệ thống cửa mở theo chiều ngang và xếp lại khá độc đáo. Với thiết kế mở cửa kiểu mới thì mục đích của ISUZU chính là tạo ra nhiều không gian và thuận tiện cho việc sắp xếp và dỡ hàng hóa

Kiểu thiết kế cửa này tỏ ra rất hiệu quả khi so với các kiểu cửa truyền thống. Tuy nhiên nó cần phải có một không gian rộng bên hông xe và phía sau xe để cho của có thể mở ra hết và xếp lại.

Xem-xe-tai-thung-10-cua-cua-ISUZU-trong-ngay-ra-mat-001

Mỗi bên hông có 4 cửa, cộng thêm 2 cửa phía sau là tổng cộng 10 cửa. Phần thùng được đóng với vật liệu nhôm, dưới sự hợp tác giữa ISUZU và Nippon Fruehauf của Nhật Bản.

Xem-xe-tai-thung-10-cua-cua-ISUZU-trong-ngay-ra-mat-002

Chất lượng hoàn thiện của thùng khá đẹp và cứng cáp. Tất cả các cửa đều có giảm chấn bằng cao su. Khi cửa mở ra hết sẽ có dây thừng để cố định cửa chắc chắn.

Xem-xe-tai-thung-10-cua-cua-ISUZU-trong-ngay-ra-mat-003

Chiếc xe này cũng được đóng trên nền xe tải nặng ISUZU F-Series và có tải trọng lên đến 14,1 tấn. Động cơ ISUZU Common Rail, 6 xi-lanh thẳng hàng, dung tích 7.790 cc, công suất 280 mã lực và mô-men xoắn cực đại 883 Nm. Hộp số 10 cấp, gồm 9 tiến và 1 lùi.

Xem-xe-tai-thung-10-cua-cua-ISUZU-trong-ngay-ra-mat-004

Giá của xe tải thùng 10 cửa sẽ rẻ hơn một chút so với xe tải thùng cánh dơi. Nếu vẫn muốn có không gian mở hoàn toàn để dễ bề xếp dỡ hàng hoá mà không cần thiết kiểu mở hông thùng cánh dơi thì có thể chọn chiếc này.

Thông số kỹ thuật:

  • Vật liệu thùng: Nhôm
  • Số người cho phép chở: 3 người
  • Kích thước tổng thể: 10.030 x 2.500 x 3.650 mm
  • Kích thước lọt lòng thùng: 7.700 x 2.370 x 2.335 mm
  • Chiều dài cơ sở: 5.050 + 1.300 mm
  • Vệt bánh xe (Trước/sau): 1.970/1.845 mm
  • Khoảng sáng gầm xe: 275 mm
  • Chiều rộng cabin: 2.400 mm
  • Khối lượng toàn bộ: 24.000 kg
  • Khối lượng bản thân: 9.705 kg
  • Tải trọng: 14.100 kg
  • Tên động cơ: 6HK1-TCS, D-core Common Rail Turbo Intercooler
  • Loại động cơ: Diesel, Euro 2, 6 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng khí nạp
  • Dung tích xi-lanh: 7.790 cc
  • Công suất cực đại: 280 mã lực tại 2.400 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại: 883 Nm tại 1.450 vòng/phút
  • Hệ thống phun nhiên liệu: Common Rail điều khiển điện tử
  • Hộp số: 9 số tiến & 1 số lùi
  • Cỡ lốp trước: 11.00R20 – 16PR
  • Cỡ lốp sau (bánh kép): 11.00R20 – 16PR

Xem-xe-tai-thung-10-cua-cua-ISUZU-trong-ngay-ra-mat-005Xem-xe-tai-thung-10-cua-cua-ISUZU-trong-ngay-ra-mat-006Xem-xe-tai-thung-10-cua-cua-ISUZU-trong-ngay-ra-mat-007Xem-xe-tai-thung-10-cua-cua-ISUZU-trong-ngay-ra-mat-008Xem-xe-tai-thung-10-cua-cua-ISUZU-trong-ngay-ra-mat-009Xem-xe-tai-thung-10-cua-cua-ISUZU-trong-ngay-ra-mat-010

Theo: Tinh Tế

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s